Selen là một nguyên tố vi lượng thiết yếu cho cơ thể con người, tồn tại chủ yếu ở dạng glutathione peroxidase và selenoprotein. Glutathione peroxidase đóng vai trò quan trọng như một chất quét các gốc tự do có liên quan đến lão hóa và các bệnh khác nhau. Selenoprotein có thể thải các kim loại nặng và các độc tố khác, do đó hoạt động như chất khử độc. Selenium có liên quan chặt chẽ đến sức khỏe con người. Nấm men giàu selen đóng vai trò như một chất tăng cường dinh dưỡng. Nó liên quan đến việc bổ sung selen trong quá trình phát triển của nấm men và sử dụng các kỹ thuật lên men cụ thể để chuyển đổi selen vô cơ thành selen hữu cơ trong tế bào nấm men. Nó là một chất bổ sung selen hiệu quả, an toàn và cân bằng dinh dưỡng.
Hàm lượng Selen cao
Hàm lượng selen dao động từ 500 đến 2500 mg/kg, hàm lượng selen hữu cơ vượt quá 97%, chủ yếu ở dạng selenomethionine.
Tỷ lệ sử dụng cao
Nấm men giàu selen là selen hữu cơ, rất có lợi cho sự hấp thụ của con người.
Giá trị dinh dưỡng cao
Nấm men giàu selen chứa nhiều protein, vitamin B, khoáng chất và các chất dinh dưỡng khác.
Hoạt động sinh lý cao
Selen hữu cơ trong nấm men giàu selen có hoạt tính sinh lý cao hơn selen vô cơ.
|
Tên sản phẩm |
Mẫu sản phẩm |
Của cải |
Tính năng sản phẩm |
Ứng dụng |
|
giàu selen Men |
bột |
Hàm lượng selen cao, tỷ lệ sử dụng cao, giá trị dinh dưỡng cao, hoạt tính sinh lý cao. |
Thành phần tăng cường chất dinh dưỡng selen trong thực phẩm tăng cường dinh dưỡng. Thành phần trong thực phẩm bổ sung selen cho sức khỏe. |
Chỉ số lý hóa
|
Kiểm tra ltem |
chỉ mục |
|
Vẻ bề ngoài |
Bột màu vàng đến nâu vàng |
|
Độ ẩm, g/100g |
Nhỏ hơn hoặc bằng 6.0 |
|
Tổng selen (Se), mg/kg |
500-2500 |
|
Selen hữu cơ/Tổng selen, % |
Lớn hơn hoặc bằng 97 |
|
Tổng tro (trên chất khô không chứa NaCl), % |
Nhỏ hơn hoặc bằng 8.0 |
|
Chất đạm,% |
Lớn hơn hoặc bằng 40 |
|
Pb, mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.1 |
|
Như, mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.1 |
|
Cd, mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.1 |
|
Tổng thủy ngân(Hg), mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.1 |
|
Tổng số vi khuẩn, CFU/g |
Nhỏ hơn hoặc bằng 3000 |
|
Số lượng vi khuẩn Coliform, MPN/g |
Nhỏ hơn hoặc bằng 10 |
|
Nấm mốc và nấm men, CFU/g |
Nhỏ hơn hoặc bằng 25 |
|
Vi khuẩn gây bệnh |
Tiêu cực |
Chú phổ biến: men làm giàu selen, nhà cung cấp men làm giàu selen ở Trung Quốc, nhà máy










