Bột men được làm từ men mật hoặc men bia và được tinh chế thông qua các công nghệ kỹ thuật sinh học hiện đại như khử hoạt tính và sấy khô ở nhiệt độ cao. Sản phẩm rất giàu chất dinh dưỡng như protein, axit amin, peptide, polypeptide và nucleotide.
Mẫu mã và đặc điểm sản phẩm

Ứng dụng
Là một loại protein vi sinh vật nấm men chất lượng cao, nó được sử dụng trong chăn nuôi, gia cầm, thủy sản và các lĩnh vực khác.
Hiệu quả sản phẩm
- Cải thiện hiệu quả sử dụng thức ăn và cải thiện độ ngon miệng của thức ăn.
- Cung cấp nguồn đạm cân đối chất lượng cao, thay thế hiệu quả nguồn đạm giá cao.
- Cải thiện sức khỏe đường ruột của động vật và giảm các bệnh về đường ruột.
- Tăng tốc độ tăng trưởng của động vật thủy sản.
- Thay thế một phần bột cá và giảm chi phí thức ăn.
- Axit nucleic và thành tế bào nấm men có tác dụng tốt trong việc tăng tốc độ sinh trưởng của động vật.
Cách sử dụng và liều lượng
Là nguyên liệu protein đơn bào được sử dụng trực tiếp trong công thức, giới hạn trên cho liều lượng dùng cho gia súc và gia cầm là 2%, giới hạn trên cho thủy sản là 8% hoặc có thể thêm 2-10kg vào thức ăn hỗn hợp.
Tính chất vật lý và hóa học
|
Kiểm tra ltem |
chỉ mục |
||
|
Ⅰ |
Ⅱ |
Ⅲ |
|
|
Protein thô,% |
45.0 |
40.0 |
35.0 |
|
Tro thô,% |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
|
Độ ẩm,% |
8.0 |
8.0 |
8.0 |
Chỉ số vệ sinh
|
Kiểm tra ltem |
chỉ mục |
|
As,mg/kg Nhỏ hơn hoặc bằng |
1.0 |
|
Pb,mg/kg Nhỏ hơn hoặc bằng |
1.0 |
|
tổng số vi khuẩn, CFU/g Nhỏ hơn hoặc bằng |
1.0X106 |
|
vi khuẩn salmonella/25g |
Tiêu cực |
axit amin
|
Các loại axit amin |
|||
|
Ⅰ |
Ⅱ |
Ⅲ型 |
|
|
Axit amin thủy phân,% |
Axit amin thủy phân,% |
Axit amin thủy phân,% |
|
|
axit aspartic (Asp)(%) |
5.83 |
4.96 |
4.45 |
|
Axit glutamic |
9.99 |
8.49 |
7.62 |
|
Huyết thanh(Ser)(%) |
2.46 |
2.09 |
1.88 |
|
Histidine(của anh ấy)(%) |
0.66 |
0.56 |
0.50 |
|
Glycine(Gly)(%) |
2.16 |
1.84 |
1.65 |
|
threonine(Thr)(%) |
3.12 |
2.65 |
2.38 |
|
Arginine(Arg)(%) |
2.56 |
2.18 |
1.95 |
|
Alanine(Ala)(%) |
3.54 |
3.01 |
2.71 |
|
Tyrosine(Tyr)(%) |
1.82 |
1.54 |
1.39 |
|
valine(Val)(%) |
2.98 |
2.53 |
2.28 |
|
Methionine(Met)(%) |
0.88 |
0.75 |
0.67 |
|
Phenylalanin(Phe)(%) |
2.43 |
2.07 |
1.86 |
|
Isoleucine(lle)(%) |
2.50 |
2.12 |
1.91 |
|
Leucine(Leu)(%) |
3.65 |
3.10 |
2.79 |
|
Lysine(Lys)(%) |
2.56 |
2.18 |
1.95 |
|
proline(Pro)(%) |
4.33 |
3.69 |
3.31 |
|
(Tổng cộng)(%) |
51.48 |
43.76 |
39.31 |
Ps: Các chỉ số trên chỉ mang tính chất tham khảo, số liệu cụ thể tùy thuộc vào kết quả thử nghiệm thực tế của từng đợt hàng.
Đóng gói và bảo quản
- Quy cách đóng gói: 25kg/bao
- Bao bì bên ngoài: thùng polypropylen trắng hoặc túi composite giấy kraft
- Bao bì bên trong: Túi bên trong PE
- Điều kiện bảo quản: Bảo quản ở nơi thoáng mát, khô ráo và thoáng mát. Không lưu trữ hỗn hợp với các chất độc hại và có hại.
- Thời hạn sử dụng: 12 tháng
Chú phổ biến: bột men, nhà cung cấp bột men Trung Quốc, nhà máy










